|
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 / 900 |
| Ra mắt |
Tháng 1 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
111 x 51.7 x 15.5 mm, 83 cc |
| Trọng lượng |
109 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
360 x 640 pixels, 3.2 inches |
| |
- Cảm biến chế độ tự động tắt - Accelerometer sensor for auto-rotate - Nhận diện chữ viết tay |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt, tiếng Anh |
| |
- Loa ngoài Stereo |
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu không giới hạn các mục và fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu 30 ngày, không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu 30 ngày, không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu 30 ngày, không giới hạn |
| |
- 81 MB bộ nhớ trong - 128 MB bộ nhớ SDRAM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 16GB - Thẻ nhớ 8GB kèm theo hộp máy - ARM 11 369 MHz CPU |
|
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 32 |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, Đỏ, Xanh |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, Ống kính Carl Zeiss, autofocus, video(VGA@30fps), flash; secondary videocall camera - Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 - Kết nối mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g, UPnP technology - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu (Built-in GPS receiver) - Hổ trợ A-GPS - Bản đồ cảm ứng Nokia Maps 2.0 - Java MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/WMA/WAV/eAAC+ - Máy xem Video MPEG4/WMV/3gp - Nghe đài Stereo FM radio với RDS - Ngõ ra tivi - Jack cắm ngõ ra audio 3.5 mm - Quay số bằng giọng nói - Ra lệnh bằng giọng nói - Xem tài liệu - T9 - Sửa hình ảnh - Loa ngoài - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds - HSCSD - EDGE Class 32 - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0, microUSB |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1320 mAh(BL-5J) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 406 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 8 giờ 45 phút |
|
n | |