| Thông tin chung |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
UMTS/HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 05 năm 2010 |
| Kích thước |
| Kích thước |
108 mm x 50 mm x 13.3 mm |
| Trọng lượng |
93 g |
| Hiển thị |
| Loại |
|
| Kích thước |
360 x 400 pixels |
| |
- Bàn phím Half-QWERTY - Touch-sensitive optical trackpad |
| Âm thanh |
| Kiểu chuông |
Báo rung, nhạc chuông AMR, AAC, WAV, MP3, MIDI, WMA, MP4, M4A, QCP / báo đèn LED |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- 3.5 mm audio jack |
| Bộ nhớ |
| Danh bạ |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Bộ nhớ trong |
256 MB flash memory / 256 MB SDRAM |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD/SDHD, hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu |
| GPRS |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE |
Class 10, 236.8 kbps |
| 3G |
HSDPA 3.6 Mbps; HSUPA |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n |
| Bluetooth |
Có, v2.1 với A2DP/AVCRP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB |
| Chụp ảnh |
| Camera chính |
3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm |
2.5X zoom |
| Quay phim |
Có |
| Đặc điểm |
| Hệ điều hành |
BlackBerry OS 5 |
| Bộ xử lý |
624 Mhz processor |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Trình duyệt |
HTML |
| Radio |
Không |
| Trò chơi |
Có sẳn trong máy |
| Màu sắc |
Đen, hồng, tím, trắng, đỏ |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS, các ứng dụng bản đồ |
| Java |
Có |
| |
- Bản đồ BlackBerry - Chỉnh sửa hình ảnh (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Nghe nhạc MP3, AMR-NB, AAC-LC, AAC+, eAAC+, WMA, WMV, Flac, Ogg Vorbis - Xem video MPEG4 Simple and Advance Simple Profile, H.263, H.264, WMV3 - Lịch tổ chức - Ghi âm/Quay số bằng giọng nói |
| Pin |
| Pin chuẩn |
Pin chuẩn, Li-Ion 1150 mAHr |
| Chờ |
Lên đến 18 ngày (2G) / 13 ngày (3G) |
| Đàm thoại |
Lên đến 5 giờ (2G) / 5,5 giờ (3G) / Nghe nhạc lên đến 30 giờ |